BSP GALWO

  • Mô tả

Mô tả

BSP GALWO

HỆ THỐNG HÀN LASER SCANNER HIỆU SUẤT CAO

BSP GALWO là hệ thống hàn laser Scanner được thiết kế cho những ứng dụng đòi hỏi độ chính xác, tốc độ và chất lượng thẩm mỹ cao nhất.

Máy sử dụng đầu quét Scanner (Galvo) giúp điều khiển tia laser với tốc độ cực nhanh và độ lặp lại vượt trội, mang lại năng suất cao trong khi vẫn đảm bảo độ chính xác tuyệt đối. Kết hợp với nguồn laser Fiber, BSP GALWO cho khả năng hàn tối ưu trên nhiều loại kim loại, bao gồm cả kim loại quý và hợp kim cao cấp.

Toàn bộ hệ thống được xây dựng trên bệ đá granite nguyên khối, giúp tăng độ cứng vững, giảm rung động và đảm bảo độ ổn định trong suốt quá trình gia công, kể cả ở cường độ làm việc cao.

BSP GALWO được trang bị nhiều tính năng tiêu chuẩn hiện đại như hệ thống quan sát đồng trục CVS, điều khiển khí bảo vệ bằng phần mềm, điều chỉnh động đường kính điểm hàn (Dynamic Spot), điều biến công suất laser, cùng trục Z điều khiển bằng động cơ, mang lại khả năng kiểm soát tối đa trong từng mối hàn.

Với nhiều phụ kiện tùy chọn, BSP GALWO là giải pháp linh hoạt cho nhiều lĩnh vực như nữ trang, đồng hồ, thời trang, cơ khí chính xác, thiết bị y tế và các ngành công nghiệp công nghệ cao.

Ưu điểm nổi bật

✅ Hệ thống hàn laser Scanner (Galvo) tốc độ cao, độ chính xác vượt trội.
✅ Nguồn laser Fiber cho chất lượng hàn tối ưu trên kim loại và kim loại quý.
✅ Bệ đá granite nguyên khối đảm bảo độ ổn định và độ lặp lại cao.
✅ Hệ thống quan sát đồng trục CVS hỗ trợ căn chỉnh chính xác.
✅ Quản lý khí bảo vệ thông minh bằng phần mềm.
✅ Điều chỉnh động kích thước điểm hàn và công suất laser theo từng ứng dụng.
✅ Trục Z điều khiển tự động bằng động cơ.
✅ Phù hợp cho các ngành nữ trang, chế tác đồng hồ, thời trang, y tế, cơ khí chính xác và vi cơ khí.

BSP GALWO – Giải pháp hàn laser Scanner cao cấp của Sisma, mang đến tốc độ, độ chính xác và chất lượng hoàn thiện vượt trội cho các ứng dụng gia công hiện đại.

 

Thông số kỹ thuật – BSP GALWO

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BSP GALWO
Nguồn laser Fiber Yb 150 W xung (Pulsed) / 250 W liên tục (Continuous – CW), bước sóng 1070 nm
Tần số làm việc CW, 1 – 2000 kHz
Độ rộng xung 0,05 – 50 ns
Công suất đỉnh 1,5 kW
Năng lượng xung tối đa 15 J
Chất lượng chùm tia (M²) 4,5
Hệ thống làm mát Làm mát bằng không khí
Hành trình các trục (X/Y/Z) 300 × 300 × 300 mm
Độ lặp lại của các trục 25 µm
Khối lượng phôi tối đa 20 kg
Nguồn điện 230 V ±15% – 50/60 Hz – 1 pha – ổ cắm CEE 16A
Công suất tiêu thụ 1 kW
Kích thước máy (D × R × C) 823 × 1329 × 1904 mm
Danh mục:
Contact